Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Expectations

/ekspek'teɪʃnz/

Nghĩa thường dùng

kỳ vọng danh từ

“Her expectations were high for the project.”Kỳ vọng của cô ấy cho dự án rất cao.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Expectations

//

  • (Econ) Kỳ vọng; dự tính.+ Là các quan điểm hay sự tin tưởng vào các giá trị tương lai của các biến số kinh tế.
Định nghĩa tiếng Anh

n. belief about (or mental picture of) the future n. anticipating with confidence of fulfillment n. the feeling that something is about to happen

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...