expediency
Nghĩa thường dùng
“The expediency of the decision raised ethical concerns.”Tính tiện lợi của quyết định đã dấy lên những quan ngại về đạo đức.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
expediency
/iks'pi:djəns/
danh từ
- tính có lợi, tính thiết thực; tính thích hợp
- tính chất thủ đoạn; động cơ cá nhân
- (như) expedient
Định nghĩa tiếng Anh
n the quality of being suited to the end in view