Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

expediency

/iks'pi:djəns/ GRE phổ biến #19664

Nghĩa thường dùng

Một cách tiếp cận thuận tiện và thực dụng, thường bỏ qua đạo đức. danh từ

“The expediency of the decision raised ethical concerns.”Tính tiện lợi của quyết định đã dấy lên những quan ngại về đạo đức.

Biến thể từ expediencies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

expediency

/iks'pi:djəns/

danh từ

  • tính có lợi, tính thiết thực; tính thích hợp
  • tính chất thủ đoạn; động cơ cá nhân
  • (như) expedient
Định nghĩa tiếng Anh

n the quality of being suited to the end in view

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...