Từ điển Anh–Việt

112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

expensively

/ɪkˈspɛnsɪvli/ phổ biến #23313

Nghĩa thường dùng

đắt tiền, đắt giá trạng từ

“She always dresses expensively.”Cô ấy luôn ăn mặc đắt tiền.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

expensively

//

* phó từ
  • đắt tiền, đắt giá
Định nghĩa tiếng Anh

r. in an expensive manner

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...