expensively
Nghĩa thường dùng
“She always dresses expensively.”Cô ấy luôn ăn mặc đắt tiền.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
expensively
//
* phó từ- đắt tiền, đắt giá
Định nghĩa tiếng Anh
r. in an expensive manner
Từ điển Anh–Việt
112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She always dresses expensively.”Cô ấy luôn ăn mặc đắt tiền.
r. in an expensive manner
Đang tải...