Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

experience cultural exchange

/ɪkˈspɪəriəns ˈkʌltʃərəl ɪksˈtʃeɪndʒ/

Nghĩa thường dùng

trải nghiệm sự trao đổi văn hóa cụm từ

“Studying abroad allows students to experience cultural exchange.”Học tập ở nước ngoài cho phép sinh viên trải nghiệm sự trao đổi văn hóa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...