Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

experience cultural heritage

/ɪkˈspɪr.i.əns ˈkʌl.tʃər.əl ˈhɛr.ɪ.tɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

trải nghiệm di sản văn hóa cụm từ

“Tourists come to experience cultural heritage at historical sites.”Du khách đến để trải nghiệm di sản văn hóa tại các di tích lịch sử.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...