experience cultural heritage
/ɪkˈspɪr.i.əns ˈkʌl.tʃər.əl ˈhɛr.ɪ.tɪdʒ/
Nghĩa thường dùng
trải nghiệm di sản văn hóa
cụm từ
“Tourists come to experience cultural heritage at historical sites.”Du khách đến để trải nghiệm di sản văn hóa tại các di tích lịch sử.