Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

experience cultural immersion

/ɪkˈspɪəriəns ˈkʌltʃərəl ɪˈmɜːrʒən/

Nghĩa thường dùng

trải nghiệm sự hòa nhập văn hóa cụm từ

“Traveling allows you to experience cultural immersion in different communities.”Du lịch cho phép bạn trải nghiệm sự hòa nhập văn hóa ở các cộng đồng khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...