Từ điển Anh–Việt

111.732 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

experience culture

/ɪkˈspɪərɪəns ˈkʌltʃər/

Nghĩa thường dùng

trải nghiệm văn hóa cụm từ

“Traveling allows you to experience culture firsthand.”Du lịch cho phép bạn trải nghiệm văn hóa một cách trực tiếp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...