Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

experience local hospitality

/ɪkˈspɪərɪəns ˈloʊkəl hɒspɪˈtæləti/

Nghĩa thường dùng

trải nghiệm sự hiếu khách của người dân địa phương. cụm từ

“Travelers often experience local hospitality during their stay.”Du khách thường trải nghiệm sự hiếu khách của người dân địa phương trong thời gian họ ở lại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...