Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

experience natural beauty

/ɪkˈspɪərɪəns ˈnætʃərəl ˈbjuːti/

Nghĩa thường dùng

trải nghiệm và đánh giá vẻ đẹp của thiên nhiên cụm từ

“Many tourists come to this area to experience natural beauty.”Nhiều du khách đến khu vực này để trải nghiệm vẻ đẹp tự nhiên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...