Từ điển Anh–Việt

111.787 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

experience rich history

/ɪkˈspɪərɪəns rɪtʃ ˈhɪstəri/

Nghĩa thường dùng

trải nghiệm lịch sử phong phú cụm từ

“Visitors can experience rich history at ancient sites.”Du khách có thể trải nghiệm lịch sử phong phú tại các di tích cổ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...