Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

experiencing a rise

/ɪkˈspɪərɪənʃɪŋ ə raɪz/

Nghĩa thường dùng

trải qua sự gia tăng cụm từ

“The region is experiencing a rise in tourism.”Khu vực này đang trải qua sự gia tăng du lịch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...