Từ điển Anh–Việt

112.370 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

experiential

/iks,piəri'enʃəl/ phổ biến #13671

Nghĩa thường dùng

liên quan đến kinh nghiệm tính từ

“Experiential learning helps students understand concepts better.”Học tập trải nghiệm giúp sinh viên hiểu các khái niệm tốt hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

experiential

/iks,piəri'enʃəl/

tính từ

  • dựa trên kinh nghiệm, theo kinh nghiệm, kinh nghiệm chủ nghĩa
Định nghĩa tiếng Anh

a. relating to or resulting from experience s. derived from experience or the experience of existence

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...