Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

experimentation

/eks,perimen'təli/ phổ biến #8997

Nghĩa thường dùng

sự thí nghiệm danh từ

“Experimentation tests theories rigorously.”Thí nghiệm kiểm tra lý thuyết một cách chặt chẽ.

Biến thể từ experimentations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

experimentation

/eks,perimen'təli/

danh từ

  • sự thí nghiệm, sự thử
Định nghĩa tiếng Anh

n the testing of an idea n the act of conducting a controlled test or investigation

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...