Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

expertness

/'ekspə:tnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

expertness

/'ekspə:tnis/

danh từ

  • sự thành thạo, sự tinh thông, sự lão luyện
  • tài chuyên môn
  • sự hiểu biết về kỹ thuật
Định nghĩa tiếng Anh

n. Skill derived from practice; readiness; as, expertness in seamanship, or in reasoning.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...