expiry
/expiry/ phổ biến #45750
Nghĩa thường dùng
ngày hết hạn; sự hết hiệu lực
danh từ
“Check the expiry date before placing items on the shelf.”Kiểm tra ngày hết hạn trước khi đặt hàng lên kệ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
expiry
/expiry/
danh từ
- sự mãn hạn, sự kết thúc
Định nghĩa tiếng Anh
n a coming to an end of a contract period n the event of dying or departure from life