Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

expiry

/expiry/ phổ biến #45750

Nghĩa thường dùng

ngày hết hạn; sự hết hiệu lực danh từ

“Check the expiry date before placing items on the shelf.”Kiểm tra ngày hết hạn trước khi đặt hàng lên kệ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

expiry

/expiry/

danh từ

  • sự mãn hạn, sự kết thúc
Định nghĩa tiếng Anh

n a coming to an end of a contract period n the event of dying or departure from life

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...