Từ điển Anh–Việt

111.862 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

explore contrasts

/ɪkˈsplɔr ˈkɒntræsts/

Nghĩa thường dùng

xem xét sự khác biệt giữa các ý tưởng hoặc sự vật cụm từ

“Philosophy often explores contrasts in human experiences.”Triết học thường xem xét sự khác biệt trong trải nghiệm của con người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...