Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

explore cultural heritage

Nghĩa thường dùng

khám phá di sản văn hóa. cụm từ

“Tourists often explore cultural heritage sites to learn about history.”Du khách thường khám phá các di sản văn hóa để tìm hiểu về lịch sử.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...