Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

explore food culture

/ɪkˈsplɔr fuːd ˈkʌltʃər/

Nghĩa thường dùng

khám phá các truyền thống ẩm thực của một khu vực cụm từ

“Travelers love to explore food culture when visiting new places.”Du khách thích khám phá ẩm thực khi đến thăm những nơi mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...