Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

explore opportunities

/ɪkˈsplɔːr ˌɒpərˈtunɪtiz/

Nghĩa thường dùng

khám phá những cơ hội tiềm năng cụm từ

“Startups often explore opportunities in the tech sector.”Các công ty khởi nghiệp thường khám phá những cơ hội trong lĩnh vực công nghệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...