Từ điển Anh–Việt

111.733 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

explore travel trends

/ɪkˈsplɔːr ˈtrævəl trɛndz/

Nghĩa thường dùng

khám phá xu hướng du lịch cụm từ

“Travel agencies need to explore travel trends to stay competitive.”Các công ty du lịch cần khám phá xu hướng du lịch để giữ vững tính cạnh tranh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...