explore underwater habitats
/ɪkˈsplɔr ˈʌndərˌwɔtər ˈhæbɪtæts/
Nghĩa thường dùng
khám phá các môi trường sống dưới bề mặt đại dương.
cụm từ
“Scientists are eager to explore underwater habitats for new species.”Các nhà khoa học háo hức khám phá các môi trường sống dưới nước để tìm các loài mới.