expose corruption
/ɪkˈspoʊz kəˈrʌpʃən/
Nghĩa thường dùng
phơi bày tham nhũng
cụm từ
“The journalist worked hard to expose corruption in the government.”Nhà báo đã làm việc chăm chỉ để phơi bày tham nhũng trong chính phủ.