Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

expose corruption

/ɪkˈspoʊz kəˈrʌpʃən/

Nghĩa thường dùng

phơi bày tham nhũng cụm từ

“The journalist worked hard to expose corruption in the government.”Nhà báo đã làm việc chăm chỉ để phơi bày tham nhũng trong chính phủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...