Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

expose criminal activity

/ɪkˈspoʊz ˈkrɪmɪnəl ækˈtɪvɪti/

Nghĩa thường dùng

Tiết lộ các hành động bất hợp pháp cho công chúng hoặc cơ quan chức năng. cụm từ

“The journalist worked hard to expose criminal activity in the city.”Nhà báo đã làm việc chăm chỉ để tiết lộ các hoạt động phạm tội trong thành phố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...