Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

expose fallacies

/ɪkˈspoʊz ˈfæləsiz/

Nghĩa thường dùng

làm lộ ngụy biện cụm từ

“The professor aims to expose fallacies in the argument.”Giáo sư nhằm làm lộ ngụy biện trong lập luận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...