Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

express delivery

Nghĩa thường dùng

dịch vụ chuyển phát nhanh cụm từ

“I paid extra for express delivery so the package would arrive tomorrow.”Tôi đã trả thêm phí để giao hàng nhanh để gói hàng đến vào ngày mai.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • dịch vụ chuyển phát nhanh
    • express delivery service: dịch vụ giao hàng nhanh
    • choose express delivery: chọn giao hàng nhanh
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...