Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

express mail

/ɪkˈsprɛs meɪl/

Nghĩa thường dùng

Thư chuyển phát nhanh cụm từ

“I send my letter by express mail to arrive faster.”Tôi gửi thư của mình bằng thư chuyển phát nhanh để đến nhanh hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...