Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

extant

/eks'tænt/ TOEFLGRE phổ biến #14599

Nghĩa thường dùng

còn tồn tại, hiện có tính từ

“There are few extant manuscripts from that period.”Có rất ít bản thảo còn tồn tại từ thời kỳ đó.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

extant

/eks'tænt/

tính từ

  • (pháp lý) hiện có, hiện còn
Định nghĩa tiếng Anh

a. still in existence; not extinct or destroyed or lost

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...