extant
Nghĩa thường dùng
“There are few extant manuscripts from that period.”Có rất ít bản thảo còn tồn tại từ thời kỳ đó.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
extant
/eks'tænt/
tính từ
- (pháp lý) hiện có, hiện còn
Định nghĩa tiếng Anh
a. still in existence; not extinct or destroyed or lost