Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

extasy

/'ekstəsi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

extasy

/'ekstəsi/

danh từ

  • trạng thái mê ly
    • an ecstasy of happiness: sự sướng mê
  • (y học) trạng thái ngây ngất
  • trạng thái thi tứ dạt dào
  • trạng thái xuất thần, trạng thái nhập định
Định nghĩa tiếng Anh

n. & v. t. See Ecstasy, n. & v. t.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...