Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

extend the deadline

Nghĩa thường dùng

kéo dài thời hạn cụm từ

“We need to extend the deadline for the project submission.”Chúng ta cần kéo dài thời hạn nộp dự án.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • kéo dài thời hạn
    • extend the deadline for submission: kéo dài thời hạn nộp
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...