extension cord
Nghĩa thường dùng
“I need an extension cord for the drill.”Tôi cần dây nối dài cho máy khoan.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
extension cord
//
- (Tech) dây nối dài
Từ điển Anh–Việt
112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I need an extension cord for the drill.”Tôi cần dây nối dài cho máy khoan.
Đang tải...