Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

extension cord

/ɪkˈstenʃən kɔːrd/

Nghĩa thường dùng

dây nối dài danh từ

“I need an extension cord for the drill.”Tôi cần dây nối dài cho máy khoan.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

extension cord

//

  • (Tech) dây nối dài
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...