Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

external auditors

Nghĩa thường dùng

kiểm toán viên bên ngoài danh từ

“The external auditors provided a comprehensive report on the company's financial health.”Các kiểm toán viên bên ngoài đã cung cấp một báo cáo toàn diện về tình hình tài chính của công ty.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • kiểm toán viên bên ngoài
  • các chuyên gia kiểm toán không thuộc tổ chức
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...