external auditors
Nghĩa thường dùng
kiểm toán viên bên ngoài
danh từ
“The external auditors provided a comprehensive report on the company's financial health.”Các kiểm toán viên bên ngoài đã cung cấp một báo cáo toàn diện về tình hình tài chính của công ty.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- kiểm toán viên bên ngoài
- các chuyên gia kiểm toán không thuộc tổ chức