Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

extinctive

/iks'tiɳktiv/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

extinctive

/iks'tiɳktiv/

tính từ

  • để dập tắt; để làm tan vỡ; để làm mất đi
  • để làm tuyệt giống
  • để thanh toán (nợ nần)
  • để tiêu diệt, để tiêu huỷ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...