Từ điển Anh–Việt

112,382 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #18594

extinguisher

/iks'tiɳgwiʃə/

danh từ

  • người dập tắt, người làm tắt
  • máy dập lửa (chữa cháy)
  • cái chụp nến (để dập tắt)
Định nghĩa tiếng Anh

n a manually operated device for extinguishing small fires

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...