Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

extinguisher

/iks'tiɳgwiʃə/ phổ biến #18594

Nghĩa thường dùng

bình chữa cháy danh từ

“A fire extinguisher is located near every exit.”Bình chữa cháy đặt gần mỗi lối ra.

Biến thể từ extinguishers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

extinguisher

/iks'tiɳgwiʃə/

danh từ

  • người dập tắt, người làm tắt
  • máy dập lửa (chữa cháy)
  • cái chụp nến (để dập tắt)
Định nghĩa tiếng Anh

n a manually operated device for extinguishing small fires

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...