Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

extirpation

/,ekstə:'peiʃn/ GRE phổ biến #36139

Nghĩa thường dùng

sự tuyệt chủng cục bộ của một loài danh từ

“The extirpation of the species from the region was alarming.”Sự tuyệt chủng cục bộ của loài này ở khu vực đó thật đáng lo ngại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

extirpation

/,ekstə:'peiʃn/

danh từ

  • sự nhổ rễ, sự đào tận gốc (cây, cỏ...); sự cắt bỏ (cái u...)
  • sự làm tuyệt giống, sự trừ tiệt
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of pulling up or out; uprooting; cutting off from existence

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...