extirpation
/,ekstə:'peiʃn/ GRE phổ biến #36139
Nghĩa thường dùng
sự tuyệt chủng cục bộ của một loài
danh từ
“The extirpation of the species from the region was alarming.”Sự tuyệt chủng cục bộ của loài này ở khu vực đó thật đáng lo ngại.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
extirpation
/,ekstə:'peiʃn/
danh từ
- sự nhổ rễ, sự đào tận gốc (cây, cỏ...); sự cắt bỏ (cái u...)
- sự làm tuyệt giống, sự trừ tiệt
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of pulling up or out; uprooting; cutting off from existence