Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

extortionist

/iks'tɔ:ʃnə/ phổ biến #34130
Biến thể từ extortionists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

extortionist

/iks'tɔ:ʃnə/

danh từ

  • người bóp nặn, người tống tiền; kẻ tham nhũng
Định nghĩa tiếng Anh

n a criminal who extorts money from someone by threatening to expose embarrassing information about them

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...