Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sextortionists

/ˈsekstɔːrʃənɪsts/

Nghĩa thường dùng

kẻ tống tiền tình dục (số nhiều) danh từ

“The police arrested several sextortionists who had been threatening victims with leaked intimate photos.”Cảnh sát đã bắt giữ một số kẻ tống tiền tình dục đã đe dọa nạn nhân bằng việc phát tán ảnh thân mật.

Biến thể từ sextortionist số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • kẻ tống tiền tình dục (số nhiều)
    • sextortionists target vulnerable people online: những kẻ tống tiền tình dục nhắm vào những người dễ bị tổn thương trên mạng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...