extortive
/iks'tɔ:tiv/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
extortive
/iks'tɔ:tiv/
tính từ
- để bóp nặn (tiền...), để tống tiền; để moi
Từ điển Anh–Việt
111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...