extracorporeal
/ˌɛkstrəkəˈpɔːriəl/
Nghĩa thường dùng
ngoài cơ thể, bên ngoài cơ thể
tính từ
“Extracorporeal shock wave lithotripsy is a non-invasive treatment for kidney stones.”Tán sỏi bằng sóng xung kích ngoài cơ thể là phương pháp điều trị sỏi thận không xâm lấn.
Đồng nghĩa
outside the bodyexternal
Trái nghĩa
intracorporealinternal
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- ngoài cơ thể, bên ngoài cơ thể
- extracorporeal shock wave lithotripsy: tán sỏi bằng sóng xung kích ngoài cơ thể
- extracorporeal membrane oxygenation: oxy hóa qua màng ngoài cơ thể