Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

extracorporeal

/ˌɛkstrəkəˈpɔːriəl/

Nghĩa thường dùng

ngoài cơ thể, bên ngoài cơ thể tính từ

“Extracorporeal shock wave lithotripsy is a non-invasive treatment for kidney stones.”Tán sỏi bằng sóng xung kích ngoài cơ thể là phương pháp điều trị sỏi thận không xâm lấn.

Đồng nghĩa outside the bodyexternal
Trái nghĩa intracorporealinternal
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • ngoài cơ thể, bên ngoài cơ thể
    • extracorporeal shock wave lithotripsy: tán sỏi bằng sóng xung kích ngoài cơ thể
    • extracorporeal membrane oxygenation: oxy hóa qua màng ngoài cơ thể
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...