Từ điển Anh–Việt

112.230 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

internal

/in'tə:nl/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1728

Nghĩa thường dùng

bên trong, nội bộ tính từ

“The company conducted an internal review.”Công ty đã tiến hành một đánh giá nội bộ.

Biến thể từ internals số nhiều
Đồng nghĩa innerinsideinterior
Trái nghĩa externalouter
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

internal

/in'tə:nl/

tính từ

  • ở trong, nội bộ
  • trong nước
  • (thuộc) nội tâm, (thuộc) tâm hồn, từ trong thâm tâm; chủ quan
  • (thuộc) bản chất; nội tại
    • internal evidence: chứng cớ nội tại
  • (y học) dùng trong (thuốc)
Định nghĩa tiếng Anh

a. happening or arising or located within some limits or especially surface s. occurring within an institution or community

Gợi ý (19)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...