Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

extracurricular

/,ekstrəkə'rikjulə/ phổ biến #13137

Nghĩa thường dùng

ngoại khóa tính từ

“Extracurricular activities build character.”Hoạt động ngoại khóa xây dựng tính cách.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

extracurricular

/,ekstrəkə'rikjulə/

tính từ

  • ngoại khoá
Định nghĩa tiếng Anh

s. outside the regular academic curriculum s. outside the regular duties of your job or profession

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...