extradite
/'ekstrədait/ GRECollins ★★ phổ biến #23897
Biến thể từ
extraditing hiện tại phân từ
extradited quá khứ
extradites ngôi 3 số ít
extradited quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
extradite
/'ekstrədait/
ngoại động từ
- trao trả (người phạm tội cho một nước khác, cho một nhà cầm quyền khác)
- làm cho (người phạm tội) được trao trả
Định nghĩa tiếng Anh
v. hand over to the authorities of another country