Từ điển Anh–Việt

112.363 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

extradition

/,ekstrə'diʃn/ phổ biến #16030
Biến thể từ extraditions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

extradition

/,ekstrə'diʃn/

danh từ

  • sự trao trả (người phạm tội cho một nước khác, cho một nhà cầm quyền khác)
  • sự làm cho (người phạm tội) được trao trả
  • sự định cách tâm (cảm giác)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the surrender of an accused or convicted person by one state or country to another (usually under the provisions of a statute or treaty)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...