Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

extraneous

/eks'treinjəs/ TOEFLGRE phổ biến #17572

Nghĩa thường dùng

không liên quan, ngoại lai, lạc đề tính từ

“Please omit any extraneous information from your summary.”Vui lòng bỏ qua mọi thông tin không liên quan khỏi bản tóm tắt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

extraneous

/eks'treinjəs/

tính từ

  • bắt nguồn ở ngoài, xa lạ
  • không thuộc về, không dính dáng, không liên quan đến (vấn đề đang giải quyết...)
Định nghĩa tiếng Anh

s. not pertinent to the matter under consideration s. not essential s. not belonging to that in which it is contained; introduced from an outside source

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...