extravagance
/iks'trævigəns/ GRECollins ★ phổ biến #17144
“extravagances” là số nhiều của extravagance — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
sự xa xỉ, hoang phí
danh từ
“His extravagance led to bankruptcy.”Sự hoang phí của anh ta dẫn đến phá sản.
Biến thể từ
extravagances số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
extravagance
/iks'trævigəns/
danh từ
- tính quá mức, tính quá độ; tính quá cao (giá cả...)
- tính hay phung phí; sự tiêu pha phung phí
- hành động ngông cuồng; lời nói vô lý
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of exceeding the appropriate limits of decorum or probability or truth n. the trait of spending extravagantly n. excessive spending