extravagant
/iks'trævigənt/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #10399
Nghĩa thường dùng
xa xỉ, hoang phí, quá mức
tính từ
“She bought an extravagant diamond necklace.”Cô ấy đã mua một chiếc vòng cổ kim cương xa xỉ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
extravagant
/iks'trævigənt/
tính từ
- quá mức, quá độ; quá cao (giá cả)
- phung phí
- ngông cuồng; vô lý
Định nghĩa tiếng Anh
s. recklessly wasteful