Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

extravagant

/iks'trævigənt/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #10399

Nghĩa thường dùng

xa xỉ, hoang phí, quá mức tính từ

“She bought an extravagant diamond necklace.”Cô ấy đã mua một chiếc vòng cổ kim cương xa xỉ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

extravagant

/iks'trævigənt/

tính từ

  • quá mức, quá độ; quá cao (giá cả)
  • phung phí
  • ngông cuồng; vô lý
Định nghĩa tiếng Anh

s. recklessly wasteful

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...