Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

extremely careful

/ɪkˈstrimli ˈkɛrfəl/

Nghĩa thường dùng

rất cẩn thận hoặc chú ý đến chi tiết cụm từ

“You need to be extremely careful when handling chemicals.”Bạn cần rất cẩn thận khi xử lý hóa chất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...