Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

extremely cautious

/ɪkˈstrimli ˈkɔːʃəs/

Nghĩa thường dùng

rất cẩn thận về rủi ro hoặc nguy hiểm cụm từ

“He was extremely cautious while driving in the rain.”Anh ấy rất cẩn thận khi lái xe dưới mưa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...