Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

extrinsical

/eks'trinsik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

extrinsical

/eks'trinsik/

tính từ

  • nằm ở ngoài, ngoài
  • tác động từ ngoài vào, ngoại lai
  • không (phải) bản chất, không cố hữu
Định nghĩa tiếng Anh

a. Extrinsic.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...