Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eye for an eye

/aɪ fɔr ən aɪ/

Nghĩa thường dùng

ý tưởng rằng hình phạt phải tương đương với tội lỗi cụm từ

“The law follows an eye for an eye principle.”Luật pháp tuân theo nguyên tắc 'mắt đền mắt'.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...