eyebrow
/'aibrau/ Collins ★★ phổ biến #4465
Nghĩa thường dùng
lông mày
danh từ
“He has thick eyebrows.”Anh ấy có đôi lông mày rậm.
Biến thể từ
eyebrows số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
eyebrow
/'aibrau/
danh từ
- lông mày
Định nghĩa tiếng Anh
n. the arch of hair above each eye